So sánh ViewSonic PS600W với ViewSonic PS600X

ViewSonic PS600W và ViewSonic PS600X đều là máy chiếu có tỷ lệ phóng hình ngắn. Phù hợp với không gian hẹp nhưng cần màn hình chiếu lớn. Với độ phân giải và cường độ sáng cao nên rất phù hợp cho nhu cầu giáo dục. Vậy hai máy chiếu này có điểm giống và khác nhau như nào. Thì hãy cũng tìm hiểu qua bài so sánh ViewSonic PS600W với ViewSonic PS600X dưới đây.

MÁY CHIẾU VIEWSONIC PS600W

1. So sánh ViewSonic PS600W với ViewSonic PS600X qua tính năng sản phẩm

a. Giống nhau

  • Hình ảnh lớn trong không gian nhỏ: ViewSonic PS600W và ViewSonic PS600X đều là máy chiếu có tỷ lệ phóng hình ngắn dành cho giáo dục. Thấu kính ném ngắn cho phép chiếu hình ảnh lớn từ khoảng cách ngắn. Điều này giúp loại bỏ ánh sáng chói mắt cho người thuyết trình, bóng đổ gây mất tập trung trên hình ảnh được chiếu và các điểm nóng chói trên màn hình.
  • Công nghệ SuperColor: Cả hai máy chiếu đều là sản phẩm có chung nhà sản xuất đó là Viewsonic. Nên sẽ sử dụng chung công nghệ SuperColor để nâng cao độ chính xác màu là hiển nhiên. Công nghệ SuperColor này có bánh xe màu sáu đoạn và khả năng điều khiển đèn động, giúp cung cấp dải màu rộng.
  • Chỉnh sửa Keystone ngang và dọc: Chỉnh sửa keystone ngang và dọc, cộng với tính năng điều chỉnh góc, giúp loại bỏ hình ảnh bị cong và méo.

  • SuperEco giúp kéo dài tuổi thọ bóng đèn: Tính năng tiết kiệm năng lượng SuperEco cho phép bạn giảm độ sáng chiếu lên đến 70%, giảm tiêu thụ điện năng, kéo dài tuổi thọ bóng đèn lên đến 15.000 giờ.

  • Kiểm soát mạng LAN: Kết nối RJ45 tích hợp cho phép bạn thiết lập và quản lý nội dung máy chiếu từ xa từ máy tính. Bạn cũng có thể bật hoặc tắt máy chiếu từ xa hoặc điều chỉnh âm lượng và các cài đặt khác thông qua giao diện trên màn hình được thiết kế thân thiện với người dùng.

    MÁY CHIẾU VIEWSONIC PS600W

  • Đầu vào HDMI & Cổng USB được hỗ trợ: Bộ điều hợp HDMI không dây, chẳng hạn như Google Chromecast, Roku Streaming Stick, Amazon Fire TV Stick và các loại khác, có thể được cắm vào cổng HDMI của máy chiếu trong khi nhận nguồn qua cáp USB được cắm vào đầu ra USB được hỗ trợ của máy chiếu. Cổng USB có thể cấp nguồn cho hầu hết các bộ điều hợp không dây, vì vậy có thể không cần một nguồn điện riêng.

  • Đầu vào HDMI kép 3D Blu-ray Ready: Thưởng thức trình chiếu 3D với đầu phát Blu-ray 3D tương thích của bạn và kính màn trập PGD-350 tùy chọn hoặc bất kỳ kính 3D tương thích nào khác.

  • Giảm độ trễ đầu vào: PS600W và PS600X có độ trễ đầu vào thấp 16 ms để tạo ra hành động nhanh từng khung hình.

  • Tương thích với Mô-đun Bảng trắng Tương tác Tùy chọn: Khi được ghép nối với mô-đun bảng tương tác PJ-VTOUCH-10S tùy chọn, máy chiếu sẽ trở thành một giải pháp trình chiếu tương tác. Nhiều người dùng có thể tương tác và cộng tác đồng thời trên màn hình bằng cách sử dụng ngón tay hoặc bút cảm ứng của họ.

b. Khác nhau

  • Cường độ sáng: ViewSonic PS600W có cường độ sáng cao 3700 ansilumen. Còn ViewSonic PS600X có cường độ sáng là 3500 ansilumen thấp hơn.
  • Độ phân giải: ViewSonic PS600X có độ phân giải XGA (1024 x 768) thấp hơn so với ViewSonic PS600W WXGA (1280 x 800).

MÁY CHIẾU VIEWSONIC PS600W

2. So sánh ViewSonic PS600W với ViewSonic PS600X qua thông số kỹ thuật

Thống Số

PS600W

PS600X

Hệ thống chiếu DLP DMD 0,65 “ 0.55 “DMD DLP
Độ phân giải gốc 1280 x 800 (WXGA) 1024 x 768 (XGA)
Độ phân giải hỗ trợ  Full HD 1080p – 1920 x 1080 Full HD 1080p – 1920 x 1080
Độ sáng 3700 ANSI Lumens 3500 ANSI Lumens
Tỷ lệ tương phản 22000:1 22000:1
Màu hiển thị 1,07 tỷ màu 1,07 tỷ màu
Loại nguồn sáng: Đèn Đèn
Tuổi thọ nguồn sáng (Bình thường): 5000 5000
Cuộc sống nguồn sáng (SuperEco): 15000h 15000h
Công suất đèn: 200W 190W
Quét: Ngang: 15 đến 102 kHz
Dọc: 23 đến 120 Hz
Ngang: 15 đến 102 kHz
Dọc: 23 đến 120 Hz
Tỷ lệ ném: 0,49: 1 0,61: 1
Kích thước hình ảnh: 30 – 300 “/ 76,20 – 762,00 cm 30 – 300 “/ 76,20 – 762,00 cm
Khoảng cách ném: 2,1 – 6,2 ‘/ 0,64 – 1,89 m 2,4 – 7,3 ‘/ 0,73 – 2,23 m
Keystone: Dọc: ± 40 °
Ngang: ± 26 °
Dọc: ± 40 °
Ngang: ± 26 °
Zoom quang học: Không có Không có
Độ trễ đầu vào: 16ms 16ms
Tần số ngang: 15 ~ 102KHz 15 ~ 102KHz
Tốc độ quét dọc: 23 ~ 120Hz 23 ~ 120Hz
Cổng kết nối 2 x HDMI (HDMI Type-A) Audio, Video Input
2 x VGA (DE-15 / DB-15) Video Input
1 x VGA (DE-15 / DB-15) Video Output
1 x Composite (RCA) Video Input
1 x Ethernet (RJ45) LAN
1 x 1/8 “/ 3,5 mm Đầu vào âm thanh nhỏ
1 x 1/8” / 3,5 mm Đầu ra âm
2 x HDMI (HDMI Type-A) Audio, Video Input
2 x VGA (DE-15 / DB-15) Video Input
1 x VGA (DE-15 / DB-15) Video Output
1 x Composite (RCA) Video Input
1 x Ethernet (RJ45) LAN
1 x 1/8 “/ 3,5 mm Đầu vào âm thanh nhỏ
1 x 1/8” / 3,5 mm Đầu ra âm
Loa 10W 10W
Nguồn điện 100 đến 240 VAC, 50/60 Hz 100 đến 240 VAC, 50/60 Hz
Công suất tiêu thụ Bình thường: 260W Bình thường: 260W
Chế độ chờ: <0,5W <0,5W
Nhiệt độ hoạt động: Không được chỉ định Không được chỉ định
Trọng lượng tịnh: 5,7 lb / 2,59 kg 5,7 lb / 2,59 kg
Kích thước (WxDxH) 11,5 x 4,5 x 9,3 “/ 29,2 x 11,4 x 23,6 cm 11,5 x 4,5 x 9,3 “/ 29,2 x 11,4 x 23,6 cm
Ngôn ngữ Tiếng Ả Rập Tiếng
Séc
Tiếng Anh
Phần Lan Tiếng
Pháp
Tiếng Đức Tiếng Hin-
ddi
Indonesia
Tiếng Ý Tiếng
Nhật
Tiếng Hàn Quốc
Tiếng Ả Rập Tiếng
Séc
Tiếng Anh
Phần Lan Tiếng
Pháp
Tiếng Đức Tiếng Hin-
ddi
Indonesia
Tiếng Ý Tiếng
Nhật
Tiếng Hàn Quốc

Trên đây là một vài so sánh khách quan giữa Viewsonic PS600W và PS600X qua các yếu tố. Như thông số kỹ thuật, tính năng vượt trội của sản phẩm đã được nhà sản xuất công bố đưa ra thị trường. Nhằm giúp khách hàng hiểu và có sự so sánh tốt nhất giữa hai sản phẩm này. Giúp người dùng có lựa chọn tốt nhất cho mình khi có nhu cầu tham khảo và mua các máy chiếu này.

Xem thêm:

Bình luận

Bình luận của bạn